global marquee text

THI ĐUA DẠY TỐT - HỌC TỐT CHÀO MỪNG KỈ NIỆM 50 NĂM THÀNH LẬP TRƯỜNG THPT B HẢI HẬU
01:53 ICT Thứ hai, 20/08/2018

Menu

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 0


Hôm nayHôm nay : 78

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 17458

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 688707

Quảng cáo trái

Giáo dục phổ thông
Giao dục thời đại

Trang nhất » Tin Tức » Tin tức ngành giáo dục

CÔNG KHAI CÁC ĐIỀU KIỆN GIÁO DỤC NĂM HỌC 2018-2019

Thứ sáu - 25/05/2018 20:52
THÔNG BÁO Công khai các điều kiện triển khai hoạt động giáo dục năm học 2018-2019

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT B HẢI HẬU

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

   Nam Định, ngày 19 tháng 5  năm 2018

 
 
 
THÔNG BÁO
Công khai các điều kiện triển khai hoạt động giáo dục năm học 2018-2019
I.       Công khai thu chi tài chính
      1. Các khoản đóng góp theo quy định;
– Học phí: 80.000đ/HS/tháng
– Coi xe: 10.000đ/HS/tháng (xe đạp); 15.000đ/HS/tháng (xe đạp điện)
– Dịch vụ chung: Tối đa 20.000đ/HS/tháng.
– Bảo hiểm Y tế.
+  Học sinh khối 10 và khối 11 thu: 491.400đ/hs/năm
+  Học sinh khối 12 thu: 245.700đ/hs/6 tháng (từ tháng 01/2019 đến tháng 6/2019).
2. Việc tổ chức dạy thêm học thêm.
2.1. Số môn: Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Văn, Ngoại ngữ, Lịch sử, Địa lý, Giáo dục công dân.
2.2. Số buổi: 3 buổi/tuần.
2.3. Hình thức dạy học: Bồi dưỡng học sinh khá, giỏi; phụ đạo học sinh yếu kém (phân loại đối tượng).
2.4. Mức thu: 12.000 đồng/học sinh/buổi.
3. Các khoản thu khác: Thu theo thỏa thuận với phụ huynh học sinh
II. Cam kết chất lượng giáo dục
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp  10 Lớp 11 Lớp 12
I Điều kiện tuyển sinh
 
Học sinh đã tốt nghiệp THCS, trong độ tuổi theo quy định, có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Nam Định được dự kỳ thi TS vào lớp 10
 
   Học sinh lớp 10 của nhà trường, đã được lên lớp 11 theo kết quả xếp loại năm học 2017- 2018
 
Học sinh lớp 11 của nhà trường, đã được lên lớp 12 theo kết quả xếp loại năm học 2017- 2018
 
 
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện Thực hiện theo chương trình và sách giáo khoa bậc học  THPT hiện hành theo quy định của  Bộ GD&ĐT
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh Có sự phối hợp giữa nhà trường và CMHS: GVCN lớp và CMHS thường xuyên liên lạc qua điện thoại, qua sổ liên lạc điện tử; hàng tuần lãnh đạo nhà trường có giao ban với Ban thường trực Hội CMHS để nắm bắt tình hình chung về nề nếp cũng như kết quả học tập. Tổ chức họp CMHS ít nhất 3 lần/1 năm học
Yêu cầu học và thái độ của học sinh: Tích cực, tự giác học tập và  thực  hiện nghiêm túc các nội quy, quy định của nhà trường.
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục Nhà trường thường xuyên tổ chức các hoạt động hỗ trợ cho học sinh:  Giáo dục kĩ năng sống; Hoạt động hướng nghiệp, dạy nghề; Câu lạc bộ cầu lông, bóng bàn; Hội thi văn nghệ, Hội thi học sinh thanh lịch; Hội thi cắm hoa, nấu ăn, Hội khỏe Phù Đổng; Hội thi nữ sinh khéo tay; Câu lạc bộ điểm 10...
V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được   Dự kiến kết quả học tập:
 + Hạnh kiểm: 99% học sinh xếp loại hạnh kiểm Tốt, Khá.
 + Học lực: 73% học sinh xếp loại học lực Giỏi, Khá, trong đó loại Giỏi chiếm 12% trở lên.
-Sức khỏe: 100%  học sinh đủ  sức khỏe học tập và rèn luyện.

 
VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh Tốt Tốt Tốt
           
III. Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường năm học 2017-2018
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 1019  323  346   350 
1 Tốt (tỷ lệ so với tổng số) 85.87%  78.33% 84.97%  97.71 %
2 Khá (tỷ lệ so với tổng số)  12.17%  17.96%  13.87% 5.14%
3 Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) 1.77%   3.41%  0.87%  1.14%
4 Yếu (tỷ lệ so với tổng số)  0.2%  0.31%  0.29%  0%
II Số học sinh chia theo học lực        
 
1 Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)  11.87% 9.91%  11.56%   14.0% 
2 Khá (tỷ lệ so với tổng số)  61.04%  50.77%  55.49%  76.0% 
3 Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)  26.10%  36.84%  32.37%  10% 
4 Yếu (tỷ lệ so với tổng số)  0.88%  2.48%  0.29%  0% 
5 Kém (tỷ lệ so với tổng số)  0.1%  0%  0.29%  0% 
III Tổng hợp kết quả cuối năm        
 
1 Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số) 99.9%  100%   99.71% 100% đủ ĐK thi THPT QG
a Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số)  11.87% 9.91%  11.56%   14%
b Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số)  58.68% 48.92%  53.76%   72.57% 
2 Thi lại (tỷ lệ so với tổng số)  9  1  0 
3 Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số)  1  0 1 0
4 Chuyển trường đến/đi (tỷ lệ so với tổng số)
5 Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số)  0 0 0
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (tỷ lệ so với tổng số)  14  11 3  0
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi        
 
1 Cấp huyện  0 0 0 0
2 Cấp tỉnh/thành phố 50  6 18 26
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế 0 0 0
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp  350      350 
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp        
 
1 Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)       Chưa tổ chức thi THPT QG năm 2018
 
 
2 Khá (tỷ lệ so với tổng số)      
3 Trung bình (Tỷ lệ so với tổng số)      
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng
(tỷ lệ so với tổng số)
     
VIII Số học sinh nam/số học sinh nữ  446/573 125/198 144/202 177/173
IX Số học sinh dân tộc thiểu số  3  1  2 
 Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học   Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố  28 1,18
2 Phòng học bán kiên cố  0 -
3 Phòng học tạm  0 -
4 Phòng học nhờ  0 -
5 Số phòng học bộ môn 7 -
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 04 -
7 Bình quân lớp/phòng học  1 -
8 Bình quân học sinh/lớp  37 -
III Số điểm trường   -
IV Tổng số diện tích đất (m2) 13200   
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)    
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) 45  
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 23  
3 Diện tích thư viện (m2) 23  
4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) 70  
5 Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)  40  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
  Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định  18  
1.1 Khối lớp 10 07  
1.2 Khối lớp 11 07  
1.3 Khối lớp 12 04  
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định    
2.1 Khối lớp 10  
2.2 Khối lớp 11  0  
2.3 Khối lớp 12  0  
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)  0  
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập
(Đơn vị tính: bộ)
 23 Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 03  
2 Cát xét 8  
3 Đầu Video/đầu đĩa 4  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 10  
5 Bảng tương tác thông minh 01  
 
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 03  
2 Cát xét 8  
3 Đầu Video/đầu đĩa 4  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 10  
5 Bảng tương tác thông minh 01  
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 40
XI Nhà ăn 40
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú    
XIII Khu nội trú  0    
 XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*  3        
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*      4    
                     
 
  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh X  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) X  
XVII Kết nối internet X  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường X  
XIX Tường rào xây X  
 Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng III Hạng II Hạng I Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 72   58  6  62 0  32 30 0 0
I Giáo viên
Trong đó số giáo viên dạy môn:
                           
1 Toán  10  1  9        10      6 4 0 0
2  6  0        6      1 5 0 0
3 Hóa  6  0  2  4        6      3 3  0 0
4 Văn  7  0        7      3 4 0 0
5 Sinh 3 0 0 3       3     1 2 0 0
6 Sử 4 0 0 4       4     1 3 0 0
7 Địa 3 0 0 3       3     2 1 0 0
8 KTCN 1 0 1 1       1     0 1 0 0
9 GDCD 2 0 0 2       2     1 1 0 0
10 Tiếng Anh 5 0 0 5       5     3 1 0 0
11 Thể dục 6 0 0 6       6     5 1 0 0
12 Tin 2 0 0 2       2     2 0 0 0
13 KTNN 2 0 0 2       2     0 2 0 0
14 QP-AN 1 0 0 1       1     1 0 0 0
II Cán bộ quản lý                            
1 Hiệu trưởng  0          1     0 0 0
2 Phó hiệu trưởng  0  0        3      3 0 0 0
III Nhân viên                            
1 Nhân viên văn thư 1       1                  
2 Nhân viên kế toán 1         1                
3 Thủ quỹ 1         1                
4 Nhân viên y tế 1         1                
5 Nhân viên thư viện 1         1                
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm 1         1                
7 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật 0         0                
8 Nhân viên công nghệ thông tin 1         1                
9 Nhân viên bảo vệ 3           3              
                                                                                    Nam Định, ngày 19 tháng 5 năm 2018                                                                              
  THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
 
 
 
 
 
 
NGUYỄN THỊ DUNG
 

Tác giả bài viết: Nguyễn Thị Dung

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin cũ hơn

 

Giới thiệu

Lịch sử phát triển trường THPT B Hải Hậu

Nằm giữa một vùng quê nghèo thanh bình tại xã Hải Phú cách trung tâm huyện Hải Hậu 15km về phí biển là ngôi trường THPT B Hải Hậu, một địa chỉ tin cậy, một ngôi trường giàu truyền thống của phong trào giáo dục huyện Hải Hậu – huyện điển hình văn hoá liên tục 30 năm đứng đầu toàn...

Đăng nhập thành viên

global voting

Theo bạn trường THPT B Hải Hậu thành lập năm nào?

năm 1968

năm 1986

năm 1965

không phải các năm trên